1). Quy định vùng cước nội hạt :
- Vùng cước nội hạt là phạm vi địa giới hành chính toàn Tỉnh.
Với quy định này, khái niệm vùng cước nội tỉnh trước đây là bãi bỏ.
2). Giá cước nội hạt áp dụng tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐVHX) :
2.1. Giá cước điện thoại cố định nội hạt (gọi trong Tỉnh) :
- Mỗi cước liên lạc : 272,73 đồng / phút
- Cước phục vụ : 454 đồng / cuộc
Đơn vị tính cước là phút, phương thức tính cước : 1+1.
2.2. Giá cước Facsimile công cộng trong tỉnh (Fax nội hạt) :
- Thực hiện theo giá cước, phương thức tính cước Facsimile công cộng nội hạt hiện hành, quy định tại văn bản số 73/HD-BĐĐN-VTTH ngày 05/11/2008 của Bưu Điện Tỉnh : 1.091 đồng/trang A4.
3). Giá cước khác cần biết :
Cước nội hạt tại nhà thuê bao (bao gồm điện thoại cố định PSTN và GPhone) :
- Cước thuê bao : 20.000 đồng/máy-tháng hoặc 667 đồng/máy-ngày (trường hợp sử dụng không tròn tháng thì tính theo số ngày sử dụng).
- Cước liên lạc : 200 đồng/phút ; đơn vị thời gian tính cước là phút, phương thức tính cước 1+1.
4). Các mức giá cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.