Tiêu điểm

Tách BC-VT


Hội nhập WTO

  

Vạn tấm lòng vàng

  

Quảng cáo

Áo cưới WEDXINH
Shop Nova

Lượt truy cập

304523054
Dịch vụ internet gián tiếp MegaVNN

 
 
 
Hướng dẫn sử dụng dịch vụ MegaVNN
 
Điều kiện sử dụng dịch vụ:

* Yêu cầu về thiết bị:
- Modem ADSL.
- Spliter: thiết bị đặc biệt để ghép/ tách tín hiệu thoại và dữ liệu trên cùng 1 đường dây điện thoại
- Card mạng Ethernet 10 Base T
- Đường dây điện thoại
- Máy vi tính cá nhân

Yêu cầu tối thiểu đối với máy tính PC:

- Giao diện với modem ADSL: Card mạng Ethernet 10Base-T hoặc Cổng USB (một số modem ADSL hỗ trợ USB).
- Hệ điều hành: Windows 95 (trừ 95A) hoặc 98 và 98SE; Windows Millenium; Windows 2000 (phiên bản Professional); Windows NT4.0 Workstation với Service Pack 5 hoặc 6; Windows XP Home.
- Intel Pentium 133 MHz hoặc nhanh hơn
- 128 MB RAM cho Windows 2000/NT/XP Home
- 64 MB RAM cho Windows95/98/ME
- 100 MB rỗi ổ cứng
- ổ CD-ROM

Khi muốn sử dụng dịch vụ:
- Khách hàng bật Modem, Router ADSL
- Modem, Router sẽ bắt tay kết nối với mạng cung cấp dịch vụ (DSLAM)
- Khách hàng đăng nhập vào mạng
- Nếu là truy nhập Internet, tín hiệu từ máy tính truyền qua Modem/router đến DSLAM, qua thiết bị BRAS đến mạng VNN
- Nếu gọi điện thoại, tín hiệu từ điện thoại truyền qua Modem/router, đến DSLAM qua bộ ghép tách Splitter rồi đến tổng đài thoại công cộng (PSTN).
- Nếu truy cập Internet và gọi điện thoại cùng lúc, Modem/router thực hiện ghép/tách cả hai tín hiệu này thành gói dữ liệu chung truyền đến DSLAM, tại đây Splitter của DSLAM thực hiện việc tách tín hiệu thoạI ra và truyền qua mạng PSTN, còn tín hiệu truyền số liệu qua DSLAM đến BRAS ra mạng Internet.


Số điện thoại miến phí hỗ trợ dịch vụ 24/24h, 7ngày/tuần : 18001260 hoặc 800126
 
 
 
Giới thiệu dịch vụ MegaVNN
MegaVNN là gì?

Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộngqua mạng VNN do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cungcấp, dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet với tốc độ caodựa trên công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL

Các tiện ích của dịch vụ Mega VNN?

Truy cập Internet bằng công nghệ ADSLvượt trội các hình thức truy cập Internet gián tiếp thông thông thườngở mọi khía cạnh:

Luôn luôn sẵn sàng (always on): vì số liệu truyền đi độc lập với việc gọi điện thoại/Fax, đường vào Internet của ADSL luôn sẵn sàng.

Dễ dùng, không còn phải quay số, không vào mạng/Ra mạng, không qua mạng điện thoại công cộng ? Không phải trả cước nội hạt.

Ưu điểm về tốc độ kết nối: Tốc độ là 2Mbps cho đường tải dữ liệu xuống và 640Kbps cho đường đưa dữ liệu lên mạng phù hợp hơn với người sử dụng phải thường xuyên khai thác thông tin trên Internet.

Công nghệ ADSL có thể phục vụ cho các ứng dụng đòi hỏi phải truy cập Internet với tốc độ cao như: Giáo dục và đào tạo từ xa, xem video theo yêu cầu, trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, hội nghị truyền hình...

+ Tránh được tình trạng vẫn phải trả cước khi quên ngắt kết nối.
+ Không tín hiệu bận, không thời gian chờ.
+ Vẫn có thể nhận và gọi điện thoại khi đang truy nhập Internet.
+ Giá rẻ, dùng đến đâu trả đến đó.
+ Vẫn có địa chỉ Email.

Quý khách sẽ được hỗ trợ 24/24h, 7ngày/tuần qua số điện thoạimiễn phí 18001260 hoặc 800126
Bảng cước MegaVNN
Bảng cước MegaVNN áp dụng từ 01/02/2008
1). Cước đấu nối hòa mạng:
a/. Trường hợp lắp đặt mới:

STT
Khu vực
Cước chưa có VAT
Cước đã có VAT
1
Thành phố Biên Hòa (trừ 03 xã : Hiệp Hòa, Hóa An, Tân Hạnh)
136.363 đ/máy-lần
150.000 đ/máy-lần
2
Huyện, thị xã và 03 xã : Hiệp Hòa, Hóa An, Tân Hạnh
90.909 đ/máy-lần
100.000 đ/máy-lần

b/. Trường hợp lắp đặt mới ADSL-VNN cùng điện thoại cố định: Thu cước lắp đặt mới ADSL-VNN, không thu thêm cước lắp đặt điện thoại cố định.
c/. Cước đấu nối hòa mạng ADSL-VNN trên đường dây thuê bao có sẵn (đường dây thuê bao điện thoại cố định hoặc đường dây thuê bao ISDN2, ISDN30): Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng mới, cụ thể:

STT
Khu vực
Cước chưa có VAT
Cước đã có VAT
1
Thành phố Biên Hòa (trừ 03 xã : Hiệp Hòa, Hóa An, Tân Hạnh)
68.181 đ/máy-lần
75.000 đ/máy-lần
2
Huyện, thị xã và 03 xã : Hiệp Hòa, Hóa An, Tân Hạnh
45.454 đ/máy-lần
50.000 đ/máy-lần

d/. Cước đấu nối hòa mạng trường hợp thuê ngắn ngày:
- Lần đầu : Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng mới.
- Các lần tiếp theo tại cùng 01 vị trí : Mỗi lần thu bằng 25% cước đấu nối hòa mạng mới.
e/. Cước đấu nối hòa mạng trường hợp chuyển đổi từ các dịch vụ khác sang dịch vụ ADSL-VNN:
- Chuyển đổi từ thuê bao kết nối Internet trực tiếp và gián tiếp : Thu cước bằng 50% cước đấu nối hòa mạng mới. - Chuyển đổi từ thuê bao xDSL-WAN : Không thu cước đấu nối hòa mạng.
f/. Cước đấu nối hòa mạng tại nội dung mục (a) bảng cước này áp dụng thống nhất cho các gói cước, không phân biệt tốc độ, không phân biệt khách hàng tự cài đặt hay Bưu Điện cài đặt.
e/. Trường hợp khách hàng yêu cầu lắp đặt dịch vụ ADSL-VNN chỉ để truyền số liệu (không kèm theo thuê bao điện thoại cố định), sau đó đăng ký thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường dây ADSL-VNN có sẵn thì không thu cước đấu nối hòa mạng cho số điện thoại mới.
Trường hợp khách hàng yêu cầu chỉ chuyển dịch số máy điện thoại đang nằm trên đường ADSL tới địa chỉ mới (đường ADSL vẫn ở nguyên vị trí), sau đó lại đăng ký một số điện thoại mới trên đường ADSL này, thì thu cước đấu nối hòa mạng số máy điện thoại này như cước đấu nối hòa mạng mới máy điện thoại Cố định.
2). Cước chuyển dịch vị trí: Miễn cước chuyển dịch, chỉ thu phí dây thuê bao bằng với giá chi phí thực tế.
3). Cước chuyển quyền sử dụng:
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng mà không chuyển dịch vị trí: Miễn cước.
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng và chuyển dịch vị trí : Miễn cước chuyển quyền, chỉ thu phí dây thuê bao bằng với giá chi phí thực tế.
4). Cước chuyển đổi gói cước và chuyển đổi hình thức thuê bao trong một gói cước : Miễn cước.
2. CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ MegaVNN: (áp dụng từ 01/06/2006)
a. Gói cước tốc độ tối đa 512 Kbps/256 Kbps : Dịch vụ Mega VNN – Easy

STT
Loại cước
Giá cước (chưa có VAT)
1
Cước thuê bao tháng
28.000 đồng/tháng
2
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận
· 3.000 Mbyte đầu tiên : 45 đồng
· Các Mbyte tiếp theo : 41 đồng
3
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá
350.000 đồng/tháng
4
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng)
250.000 đồng/tháng

b. Gói cước tốc độ tối đa 768 Kbps/384 Kbps : Dịch vụ Mega VNN – Family

STT
Loại cước
Giá cước (chưa có VAT)
1
Cước thuê bao tháng
45.000 đồng/tháng
2
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận
· 3.000 Mbyte đầu tiên : 45 đồng
· Các Mbyte tiếp theo : 41 đồng
3
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá
550.000 đồng/tháng
4
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng)
450.000 đồng/tháng

c. Gói cước tốc độ tối đa 1024 Kbps/512 Kbps : Dịch vụ Mega VNN – Extra

STT
Loại cước
Giá cước (chưa có VAT)
1
Cước thuê bao tháng
82.000 đồng/tháng
2
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận
· 6.000 Mbyte đầu tiên : 55 đồng
· Các Mbyte tiếp theo : 41 đồng
3
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá
700.000 đồng/tháng
4
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng)
550.000 đồng/tháng

d. Gói cước tốc độ tối đa 2048 Kbps/640 Kbps : Dịch vụ Mega VNN – Maxi

STT
Loại cước
Giá cước (chưa có VAT)
1
Cước thuê bao tháng
165.000 đồng/tháng
2
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận
· 6.000 Mbyte đầu tiên : 55 đồng
· Các Mbyte tiếp theo : 41 đồng
3
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá
900.000 đồng/tháng
4
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng)
700.000 đồng/tháng

e. Gói cước tốc độ tối đa 4096 Kbps/640 Kbps : Dịch vụ Mega VNN – Pro

STT
Loại cước
Giá cước (chưa có VAT)
1
Cước lắp đặt
Như thông thường
2
Cước thuê bao tháng
500.000 đồng/tháng
3
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận
40 đồng
4
Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng trên Mbyte không vượt quá :
1.818.182 đồng/tháng
5
Cước trọn gói cho mục 2 và 3 bảng cước này (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng)
1.363.636 đồng/tháng
6
Cước thuê 01 địa chỉ IP tĩnh kèm theo
454.545 đồng/tháng

* Lưu ý :
- Cước tính theo 1 Megabyte tại các bảng cước trên không phân biệt theo giờ cao điểm, thấp điểm và không phân biệt theo tổng lưu lượng sử dụng. - Mỗi gói cước 4096 Kbps/640 Kbps được cấp kèm theo (bắt buộc) 01 địa chỉ IP tĩnh. Không bán riêng địa chỉ IP tĩnh cho các gói cước khác. - Tên gọi của các gói cước đã được nêu trên ; riêng dịch vụ Mega VNN – Easy và Mega VNN – Family trước đây được hệ thống tự động chuyển đổi tương ứng sang các gói cước có tốc độ tối đa 512 Kbps/256 Kbps (trước đây là 384 Kbps/128 Kbps) và 768 Kbps/384 Kbps (trước đây là 512 Kbps/256 Kbps).
2.2. Các quy định về cước khác :
a. Cước thuê ngắn ngày :
- Trong 2 ngày đầu, cước thuê bao theo ngày tính bằng 1/10 cước thuê bao tháng. Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10, cước thuê bao theo ngày tính bằng 1/20 cước thuê bao tháng. Từ ngày thứ 11 trở đi, cước thuê bao theo ngày tính bằng 1/25 cước thuê bao tháng nhưng tổng cước thuê bao theo ngày không lớn hơn cước thuê bao tháng ;
- Cước sử dụng tính theo thực tế phát sinh.
b. Cước thuê bao không tròn tháng :
- Trường hợp thời gian sử dụng của tháng đầu tiên sau khi lắp đặt hoặc tháng cuối cùng trước khi kết thúc hợp đồng thuê bao không tròn tháng thì cước thuê bao trong tháng đó được tính bằng :
Cước thuê bao = (Cước thuê bao tháng/30 ngày) x Số ngày sử dụng trong tháng
c. Thu cước thuê bao trong thời gian tạm ngưng sử dụng dịch vụ :
- Cước thuê bao thu trong thời gian tạm ngưng tính theo tháng và bằng 30% cước thuê bao tháng thông thường. - Thời gian tạm ngưng tối thiểu là 1 tháng, tối đa là 3 tháng. Tạm ngưng dưới 30 ngày vẫn tính cước thuê bao tròn tháng như thông thường. - Trường hợp Tổng Công ty cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng do yêu cầu của thiết bị phía Tổng Công ty hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước để đảm bảo an ninh thì không thu cước thuê trong thời gian đó. - Khi thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ, ký phụ lục bổ sung trong hợp đồng với khách hàng, trong đó nêu rõ mức cước áp dụng trong thời gian tạm ngưng và các điều khoản quy định liên quan. - Quá thời gian tạm ngưng, nếu khách hàng có yêu cầu xin gia hạn tạm ngưng tiếp thì cho khách hàng tạm ngưng thêm tối đa là 3 tháng. Hết thời gian tạm ngưng tiếp này, nếu khách hàng không thông báo khôi phục lại dịch vụ để sử dụng thì thông báo chấm dứt cung cấp dịch vụ và làm thủ tục thanh lý hợp đồng.
d. Giảm trừ cước khi dịch vụ bị gián đoạn do lỗi của phía đơn vị cung cấp dịch vụ :
- Số giờ gián đoạn liên lạc được tính và làm tròn như sau: - Gián đoạn liên lạc dưới 30 phút : Không thực hiện giờ giảm trừ cước. - Gián đoạn liên lạc từ 30 phút trở lên được tính thành 01 giờ. Nếu quá 01 giờ thì phần lẻ (phút) của thời gian gián đoạn liên lạc (tính theo đơn vị giờ) nhỏ hơn 30 phút được làm tròn bằng 0 (không) ; phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 30 phút được làm tròn thành 01 giờ.
e. Miễn phí cho các cuộc gọi nội hạt từ thuê bao điện thoại cố định của VNPT vào số máy hỗ trợ dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao ADSL.
f. Các mức cước trên không bao gồm cước thuê bao điện thoại nội hạt, cước điện thoại liên lạc trong nước và quốc tế, cước các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet.
 
Dịch vụ Hộ chiếu qua Bưu Điện
Dịch vụ Chuyển phát nhanh EMS
Dịch vụ COD
Dịch vụ Bảo hiểm Bưu điện
Dịch vụ tem thư
Dịch vụ phát hành báo chí
Dịch vụ Chuyển Tiền
Dịch vụ tiết kiệm bưu điện
Dịch vụ Điện Hoa
Dịch vụ Chuyển Quà Tặng
Dịch vụ Bưu Chính Ủy Thác
Dịch vụ Bảo Hiểm Nhân Thọ Bưu Chính
Dịch vụ Bưu Phẩm - Bưu Kiện
Dịch vụ Khai Giá
Dich vụ VExpress
Dịch vụ Bưu phẩm không địa chỉ

Phòng kinh doanh viễn thông tin học - Bưu điện tỉnh Đồng Nai quản lý và thực hiện
Địa chỉ: 01, Đường 30 tháng 04, Phường Trung Dũng, TP Biên Hòa - ĐT: (061) 3823330 - Fax: (061) 3825877 -
Email: pkinhdoanhvtth@donapt.com.vn
Giấy phép số 100/GP-VHTT của Cục xuất bản và báo chí - Bộ VHTT cấp tháng 7 năm 2005.