DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN

+ Định nghĩa - Hướng dẫn sử dụng
+ Cước chuyển tiền nhanh
+Giá cước chuyển tiền truyền thống
+Cước nhận tiền gửi tại nhà
Định nghĩa - hướng dẫn sử dụng
Bưu chính Việt Nam cung cấp dịch vụ thư chuyển tiền, chuyển tiền nhanh nhằm nhận gửi, chuyển phát tiền tới người nhận trong lãnh thổ Việt Nam.
Ngoài ra , Bưu chính Việt Nam còn tham gia hiệp định chuyển tiền quốc tế và đã mở dịch vụ thư chuyển tiền trao đổi một chiều ( từ nước ngoài đến Việt Nam) với Pháp, Nhật, Bỉ, Latvia,Slovakia, CH Sec, Malaysia, Singapore, Mỹ.
Chuyển Tiền Nhanh: Dịch vụ cho phép chuyển tiền trong vòng 24 giờ giữa các tỉnh, thành phố và 48 giờ giữa các thị trấn, huyện lỵ. Kể từ lúc chấp nhận đến khi phát được tiền cho người nhận, những ngân phiếu chuyển đến trả tại thành phố Hà nội và TP Hồ Chí Minh đạt chỉ tiêu 12 giờ. Dịch vụ này đã được đưa vào khai thác tại 64 tỉnh thành trên toàn quốc
Cước chuyển tiền nhanh
(Chưa thuế VAT)
Đơn vị tính: đồng/ngân phiếu
|
Nấc tiền gửi
|
Cước chuyển tiền nhanh nội tỉnh
|
Cước CTN gửi đến các thành phố, thị xã
|
Cước CTN gửi đến các vùng khác còn lại
|
|
Đến 3 triệu đồng
|
1,64%
Tối thiểu thu 17.272 đ
|
1,92%
Tối thiểu thu 20.000 đ
|
2,23%
Tối thiểu thu 21.818 đ
|
|
Trên 3 - 5 triệu đồng
|
51.818 đ
|
61.818 đ
|
73.181 đ
|
|
Trên 5 -10 triệu đồng
|
60.000 đ
|
65.909 đ
|
76.818 đ
|
|
Trên 10-15 triệu đồng
|
65.909 đ
|
70.000 đ
|
81.818 đ
|
|
Trên 15-20 triệu đồng
|
71.818 đ
|
74.090 đ
|
85.000 đ
|
|
Trên 20-30 triệu đồng
|
75.909 đ
|
78.181 đ
|
89.090 đ
|
|
Trên 30-50 triệu đồng
|
80.000 đ
|
83.181 đ
|
93.181 đ
|
|
Trên 50-75 triệu đồng
|
85.909 đ
|
90.000 đ
|
105.000 đ
|
|
Trên 75-100 triệu đồng
|
92.272 đ
|
98.181 đ
|
115.000đ
|
|
Mỗi nấc 25 triệu đồng tiếp theo
|
20.909 đ
|
23.181 đ
|
30.909 đ
|
|
Nấc tiền gửi 1 ngân phiếu
|
Mức cước
|
|
Đến 500.000 đồng
|
1,82% tối thiểu 3.181 đồng
|
|
Trên 500.000 đồng - 1 triệu đồng
|
1,64% tối thiểu 9.500 đồng
|
|
Trên 1 - 3 triệu đồng
|
1,46% tối thiểu 16.818 đồng
|
|
Trên 3 - 5 triệu đồng
|
51.818 đồng
|
|
Trên 5 - 10 triệu đồng
|
60.000 đồng
|
|
Trên 10 - 15 triệu đồng
|
65.909 đồng
|
|
Trên 15 - 20 triệu đồng
|
71.818 đồng
|
|
Trên 20 - 30 triệu đồng
|
75.909 đồng
|
|
Trên 30 - 50 triệu đồng
|
80.000 đồng
|
|
Trên 50 - 75 triệu đồng
|
85.909 đồng
|
|
Trên 75 - 100 triệu đồng
|
92.272 đồng
|
|
Mỗi nấc 25 triệu đồng tiếp theo
|
20.909 đồng
|
2. Cước các dịch vụ cộng thêm:
|
Loại dịch vụ
|
Mức cước
|
|
Trả tiền tại địa chỉ: Áp dụng trong khu vực phát
|
0,1% tổng số tiền gửi, tối thiểu thu 10.000 đồng, tối đa thu 100.000 đồng
|
|
Thư báo trả
|
909 đồng/phiếu chuyển tiền
|
|
Trả tận tay
|
2.727 đồng/ phiếu chuyển tiền
|
|
Lưu ký
|
1.818 đồng/phiếu chuyển tiền
|
|
Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận: Áp dụng cho mỗi phiếu chuyển tiền
|
|
|
Trường hợp 1: phiếu chuyển tiền còn tại bưu cục phát hành
|
909 đồng
|
|
Trường hợp 2: phiếu chuyển tiền đã chuyển khỏi bưu cục phát hành
|
|
|
* Đối với thư chuyển tiền:
|
|
|
- Bằng thư
|
1.364 đồng
|
|
* Đối với chuyển tiền nhanh: Chỉ chấp nhận địa chỉ mới nằm trong cùng một khu vực phát với địa chỉ cũ.
|
Thu cước 2 bức fax theo cước fax công cộng (tính theo trang A4) và thu cước phục vụ 909 đồng.
|
|
Rút lại tiền gửi: Áp dụng cho mỗi phiếu chuyển tiền.
|
|
|
Trường hợp 1: Phiếu chuyển tiền còn tại bưu cục phát hành: hoàn tiền gửi và cước thu khi gửi, thu cước phục vụ.
|
909 đồng
|
|
Trường hợp 2: Phiếu chuyển tiền đã được chuyển khỏi bưu cục phát hành: hoàn tiền gửi, không hoàn lại cước thu khi gửi và thu thêm các khoản cước:
|
|
|
* Đối với thư chuyển tiền:
|
|
|
- Bằng thư
|
1.364 đồng
|
|
* Đối với chuyển tiền nhanh
|
6.364 đồng
|
|
Chuyển hoàn phiếu chuyển tiền hết thời hạn trả tiền: Hoàn tiền gửi, không hoàn cước, không thu cước chuyển hoàn.
|
|
|
Gia hạn trả tiền: Áp dụng cho mỗi lần gia hạn/01 phiếu chuyển tiền.
|
|
|
Trường hợp 1: Theo yêu cầu của người gửi áp dụng trong trường hợp phiếu chuyển tiền còn ở bưu cục trả tiền.
|
|
|
* Đối với thư chuyển tiền:
|
|
|
- Bằng thư
|
1.364 đồng
|
|
* Đối với chuyển tiền nhanh
|
Thu cước 2 bức fax theo cước fax công cộng (tính theo trang A4) và thu cước phục vụ 909 đồng.
|
|
Trường hợp 2: theo yêu cầu của người gửi áp dụng trong trường hợp phiếu chuyển tiền được chuyển hoàn về và lưu giữ tại bưu cục phát hành.
|
1.818 đồng
|
|
Trường hợp 3: theo yêu cầu của người nhận
|
|
|
- Phiếu chuyển tiền được chuyển hoàn về bưu cục phát hành và lưu giữ tại bưu cục phát hành: thu cước áp dụng như trường hợp 1 - Theo yêu cầu của người gửi áp dụng trong trường hợp phiếu chuyển tiền còn ở bưu cục trả tiền.
|
|
|
- Phiếu chuyển tiền còn ở bưu cục trả tiền
|
1.818 đồng
|
Báo trả bằng phương thức Fax ( FBT)
|
|
Mức cước ( chưa có VAT)
|
|
1. Yêu cầu ngay khi gửi tiền:
|
Thu cước 01 bức fax theo cước fax công cộng ( tính theo trang A4) theo vùng, cự ly tương ứng và thu thêm cước phục vụ 909 đồng
|
|
2. Yêu cầu sau khi gửi tiền, phiếu chuyển tiền đã chuyển đi khỏi bưu cục phát hành
|
Thu cước 02 bức fax theo cước fax công cộng ( tính theo trang A4) theo vùng, cự ly tương ứng và thu thêm cước phục vụ 909 đồng
|
|
Loại dịch vụ
|
Mức cước ( chưa có VAT)
|
- Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận:
Áp dụng cho mỗi phiếu chuyển tiền
|
|
|
1.1 Trường hợp phiếu chuyển tiền (PCT) còn tại Bưu cục phát hành: thu thủ tục phí
|
909 đồng
|
|
1.2 Trường hợp PCT đã chuyển đi khỏi Bưu cục phát hành:
|
|
|
+ Bằng thư ( chỉ áp dụng cho Thư chuyển tiền)
|
1.364 đồng
|
|
+ Bằng fax ( áp dụng cho TCT, CTN)
|
Thu cước 02 bức fax theo cước fax công cộng ( tính theo trang A4) theo vùng, cự ly tương ứng và thu cước phục vụ 909 đồng
|
|
( Đối với dịch vụ chuyển tiền nhanh: chỉ chấp nhận địa chỉ mới nằm trong cùng một khu vực phát với địa chi cũ).
|
|
|
2. Rút lại tiền gửi: áp dụng cho mỗi phiếu chuyển tiền.
|
|
|
2.1 Trường hợp Phiếu chuyển tiền còn tại Bưu cục phát hành: Hoàn lại tiền gửi và cước, thu cước phục vụ
|
909 đồng
|
2.2 Trường hợp Phiếu chuyển tiền đã chuyển khỏi Bưu cục phát hành: Hoàn tiền gửi, không hoàn lại cước thu khi gửi và thu thêm các khoản để chuyển yêu cầu xin rút đi:
|
|
+ Bằng thư ( chỉ áp dụng cho Thư chuyển tiền)
|
1.364 đồng
|
|
+ Bằng Fax ( áp dụng cho TCT, CTN)
|
Thu cước 02 bức fax theo cước fax công cộng ( tính theo trang A4) theo vùng, cự ly tương ứng và thu cước phục vụ 909 đồng
|
Cước nhận tiền gửi tại nhà (chưa bao gồm thuế GTGT)
1/ Giá cước
Cước nhận tại địa chỉ người gửi trong tỉnh (áp dụng cho thư chuyển tiền và chuyển tiền nhanh ) Ban hành kèm theo quyết định số 123/QĐ-BĐT-BC ngày 13/03/2008 của Giám Đốc Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai.
|
Mức tiền gửi
|
Cước nhận tại địa chỉ người gửi trong tỉnh
|
|
1. Đến 500.000 đồng .
|
4.000đ
|
|
2. Trên 500.000 - 1 triệu đồng
|
4.500đ
|
|
3. Trên 1 - 3 triệu đồng
|
5.500đ
|
|
4. Trên 3 - 5 triệu đồng
|
9.000đ
|
|
5. Trên 5 - 10 triệu đồng
|
14.000đ
|
|
6. Trên 10 - 25 triệu đồng
|
23.000đ
|
|
7. Mỗi nấc 25 triệu tiếp theo
|
7.000đ
|
2/ Ngoài ra, các khách hàng sử dụng dịch vụ nhận tiền gửi tại địa chỉ nhiều lần trong tháng (khách hàng thường xuyên), thì được hưởng giá cước ưu đãi 150.000đ / 1 lần nhận gửi (đã có VAT), không hạn chế mức tiền gửi tính cự li trong vòng 25km trở lại.
HÂN HẠNH PHỤC VỤ QUÍ KHÁCH HÀNG!