BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN HOA TRONG NƯỚC
|
Áp dụng từ ngày 01/08/2008.
|
|
|
|
|
(Ban hành kèm theo quyết định số 1050/ QĐ-DVTCBC ngày 03/7/2008 )
|
|
|
|
|
A. Cước chính (Chưa bao gồm thuế GTGT 10%)
|
|
Loại điện hoa
|
Cước dịch vụ ( liên tỉnh) (đồng)
|
|
1. Điện hoa loại 1
|
63.636
|
|
2. Điện hoa loại 2
|
54.545
|
|
* Loại điện hoa được quy định như sau:
|
|
|
|
- Điện hoa loại 1: bao gồm điện hoa có kèm theo bó hoa, lẵng hoa, vòng hoa, vật phẩm có giá trị trên 100.000đ
|
|
|
|
- Điện hoa loại 2: bao gồm điện hoa có kèm theo bó hoa, vật phẩm có giá trị đến 100,000đ hoặc chỉ gồm tiền mặt.
|
|
|
|
* Không tính cước cho khoản tiền mặt gửi kèm theo
|
|
B. Cước các dịch vụ cộng thêm ( chưa bao gồm thuế GTGT 10%)
|
|
Dịch vụ
|
Mức cước ( đồng)
|
|
1. Phát hẹn giờ
|
9.090
|
|
2. Điện hoa khẩn
|
13.636
|
|
3. Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận (chỉ áp dụng với Điện hoa chưa phát)
|
|
|
|
|
|
a. Trường hợp còn tại bưu cục gốc
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
b. Trường hợp đã chuyển khỏi bưu cục gốc:
|
|
|
|
|
|
- Thu cước phục vụ
|
3.636
|
|
|
|
|
- Thu cước điều chỉnh
|
Thu cước 02 bản Fax theo cước Fax công cộng( trang A4)
|
|
|
|
|
4. Rút điện hoa (chỉ áp dụng với Điện hoa chưa phát)
|
|
|
|
|
|
a. Trường hợp còn tại Bưu cục gốc
|
|
|
|
|
|
- Hoàn lại toàn bộ tiền gửi và cước thu khi gửi điện hoa
|
|
|
|
|
|
- Thu cước phục vụ
|
3.636
|
|
|
|
|
b. Trường hợp đã chuyển khỏi Bưu cục gốc
|
|
|
|
|
|
- Hoàn lại toàn bộ tiền gửi và cước thu khi gửi điện hoa
|
|
|
|
|
|
- Thu cước phục vụ
|
|
|
|
3.636
|
|
- Thu cước rút Điện hoa
|
Thu cước 02 bản Fax theo cước Fax công cộng( trang A4)
|
|
- Thu cước chuyển hoàn:
|
|
|
|
|
|
+ Điện hoa loại 1:
|
22.727
|
|
|
|
|
+ Điện hoa loại 2:
|
18.181
|
|
|
|
|
5. Chuyển hoàn Điện hoa ( theo yêu cầu của khách hàng, trường hợp điện hoa đến chậm hoặc không phát được do lỗi của người gửi)
|
|
|
|
|
|
a.Trường hợp Bưu cục phát đã mua hoa hoặc vật phẩm: Hoàn lại toàn bộ tiền gửi và cước thu khi gửi điện hoa sau khi đã trừ các khoản sau:
|
|
|
|
|
|
- Cước phục vụ
|
3.636
|
|
|
|
|
- Cước chuyển hoàn điện hoa
|
Như tại mục 4
|
|
|
|
|
- Tiền chênh lệch giữa giá bán và giá mua vật phẩm ( nếu Bưu điện bán được vật phẩm) hoặc tiền mua vật phẩm ( nếu Bưu điện không bán được vật phẩm)
|
|
|
|
|
|
- Tiền mua hoa
|
|
|
|
|
|
b. Trường hợp Bưu cục phát chưa mua hoa hoặc vật phẩm: Hoàn lại toàn bộ tiền gửi và cước thu khi gửi điện hoa sau khi trừ đi cước chuyển hoàn điện hoa
|
|
C. Mức tiền gửi tối đa
Mức tiền gửi tối đa của mỗi Điện hoa không quá 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng) kể cả tiền mua hoa, vật phẩm và tiền mặt gửi kèm theo.
D. Giảm cước
Khách hàng gửi cùng một lúc nhiều điện hoa cho một hoặc nhiều người nhận ở cùng một địa chỉ thì từ bức 2 trở đi, mỗi bức được giảm 20% cước chính và cước “phát hẹn giờ” ( nếu có).
E. Cước dịch vụ Điện hoa nội Tỉnh, nội Thành phố
Tổng Công ty giao cho các Giám đốc Bưu điện Tỉnh, Thành phố quy định.
_____________________________________________________
BẢNG GIÁ CUỚC DỊCH VỤ ĐIỆN HOA NỘI TỈNH
( Ban hành kèm Quyết định 475/BĐT-KDBC ngày 22/10/2008)
Chưa có thuế GTGT.
1/ Cước Điện hoa nội tỉnh:
|
STT
|
Lọai điện hoa
|
Cước
|
|
01
|
Điện hoa lọai 1
|
31.818
|
|
02
|
Điện hoa loại 2
|
27.273
|
* Lọai điện hoa được quy định như sau:
- Loại 1: Bao gồm điện hoa có kèm theo bó hoa, lẵng hoa, vòng hoa, vật phẩm có giá trị trên 100.000 đồng
- Lọai 2: Bao gồm điện hoa có kèm theo bó hoa, vật phẩm có giá trị đến 100.000 đồng hoặc chỉ gồm tiền mặt.
* Không tính cước cho khỏan tiền mặt gửi kèm theo Điện hoa. Mức tiền gửi tối đa của mỗi điện hoa không quá 5.000.000 đồng ( Năm triệu đồng), kể cả tiền mua hoa, vật phẩm và tiền mặt gửi kèm theo.
2/ Cước dịch vụ cộng thêm và trường hợp giảm cước:
Thực hiện theo Quyết định 1050/QĐ-DVTCBC ngày 03/07/2008 do Tổng Công Ty Bưu chính Việt Nam, về việc: Ban hành cước dịch vụ Điện Hoa.