Tiêu điểm

Tách BC-VT


Hội nhập WTO

  

Vạn tấm lòng vàng

  

Quảng cáo

Áo cưới WEDXINH
Shop Nova

Lượt truy cập

304523036
CƯỚC DI ĐỘNG TRẢ TIỀN SAU VINAPHONE
(Áp dụng từ ngày 05/06/2009)

 

1. Cước hòa mạng và cước thuê bao tháng:
 

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng

99.000 đ/máy/lần

Cước thuê bao tháng 49.000 đ/máy/tháng

 

2. Cước liên lạc trong nước (đã bao gồm VAT):

 

 

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Giá cước

(đồng/phút)

Gọi trong nước Gọi ngoài mạng VNPT và gọi tới thuê bao Mobifone 0 + AC + SN 108 đồng/06 giây đầu; 18 đồng/01 giây tiếp theo 1080 đồng/phút
Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT

Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT

98 đồng/06 giây đầu; 16,33 đồng/01 giây tiếp theo 49 đồng/06 giây đầu; 8,165 đồng/01 giây tiếp theo 980 đồng/phút
V.S.A.T 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) 1.090 đồng / phút Giảm 50% mức cước giờ bận 
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) 109,09 đồng/06 giây đầu; 18,18 đồng/01 giây tiếp theo
Dịch vụ Wap 999 999 900 đồng/phút 450 đồng/phút
600 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
108 0+AC+108 (1080) Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 1080
Các số đặc biệt 116 Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117
9194 (ringtunes)
942/943 (Voicemail)
113 Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone 290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) 350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày
Cước nhắn tin quốc tế 0.165 USD/bản tin
Quốc tế 00+CC+AC+SN Cước IDD
Truy nhập Internet gián tiếp 1268

Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

1269

Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

 
Ghi chú:
  • Chỉ áp dụng mức giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước
  • Giờ bận: từ 06h00 đến 23h00 tất cả các ngày
  • Giờ rỗi: từ 23h00 đến 06h00 tất cả các ngày
 
3. Gói cước đồng nghiệp:
 
Số TT Hướng gọi Mức cước

(đã bao gồm thuế VAT)

Giá cước

(đồng/phút)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ
1 Gọi ngoại mạng

108 đ/6 giây đầu + 18 đ/giây tiếp theo

1080 đồng/phút 10%
2 Gọi nội mạng

98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo

980 đồng/phút 2%
3 Gọi trong nhóm

49 đ/6 giây đầu + 8,17 đ/giây tiếp theo

490 đồng/phút 18,3%
 
4. Gói cước gia đình:
 
Số TT Cước thông tin trong nước Mức cước

(đã bao gồm thuế VAT)

Giá cước

(đồng/phút)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ
1 Gọi ngoại mạng 108 đ/6 giây đầu + 18 đ/giây tiếp theo 1080 đồng/phút 10%
2 Gọi nội mạng 98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo 980 đồng/phút 2%
3 Gọi trong nhóm 49 đ/6 giây đầu + 8,17 đ/giây tiếp theo 490 đồng/phút 2%
 
5. Gói cước:
 
Tên gói cước Tổng số block 1 giây cam kết sử dụng/tháng SMS  miễn phí Giá gói/tháng (đồng/tháng) Mức tiết kiệm so với thông thường
Chưa VAT Đã bao gồm VAT
G1 5.000 50 183.824 202.206 4%
G2 10.000 50 290.985 320.084 5%
G3 15.000 100 402.335 442.569 8%
G4 20.000 150 500.293 550.322 12%
G5 25.000 250 608.489 669.338 15%
G6 30.000 350 707.960 778.756 19%

 

CƯỚC DI ĐỘNG DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC VINACARD
(Áp dụng từ ngày 05/06/2009)

 

1-CÁCH TÍNH CƯỚC:
 

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Gi cước

(đồng/pht)

Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng

0 + AC +SN

158 đồng/6 giây đầu

+ 26,33 đồng/1 giây tiếp theo

1580 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone

091(094) + SN

138 đồng/6 giây đầu

+ 23 đồng/1 giây tiếp theo

69 đồng

/06 giây đầu

 + 11,5 đồng

/01 giây tiếp theo

1380 đồng/phút

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

Giảm 50% mức cước giờ bận 

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

199 đồng/6 giây đầu

+ 33 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút 875 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

9194
942/943

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone

290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần

Cước nhắn tin quốc tế 0.165 USD/bản tin

Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hnh

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
 
*Ghi ch?

 

  • CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao

  • Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước:

    • Giờ bận từ 06 giờ đến 23 giờ

    • Giờ rỗi từ 23 giờ đến 06 giờ

  • Mạng VSAT:

    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

  • Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

DỊCH VỤ DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC THUÊ BAO NGÀY VINADAILY
(Áp dụng từ ngày 05/06/2009)

 

Bảng cước:
 
Nơi nhận Quay số Giờ bận Giờ rỗi

Giá cước

(đồng/phút)

Cước thuê bao ngày

1.480 đ/ngày

Gọi trong nước Gọi nội mạng VinaPhone 0 + AC +SN 128 đồng/ 6 giây đầu + 21,33 đồng/ 01 giây tiếp theo 64 đồng/ 6 giây đầu + 10,665 đồng/ 01 giây tiếp theo 1280 đồng/phút
Gọi ngoại mạng

091(094) + SN

138 đồng/ 6 giây đầu + 23 đồng/ 01 giây tiếp theo 1380 đồng/phút
V.S.A.T 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) 1.200 đồng / phút Giảm 50% mức cước giờ bận 
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) 170 đồng/ 6 giây đầu

+ 28 đồng/ 01 giây tiếp theo

Dịch vụ Wap 999 999 1051 đồng/phút 525,5 đồng/phút
600 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin gọi trong nước
108 0+AC+108 (1080) Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108
Số đặc biệt 116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117
994
942/943
113 Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone

290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần.

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần.

Cước nhắn tin quốc tế 0.165 USD/bản tin
Quốc tế 00+CC+AC+SN

Cước IDD

Truy nhập Internet gián tiếp 1268 Cước thông tin gọi trong nước + 22 đ/phút
1269 Cước thông tin gọi trong nước + 141 đ/phút

 

Ghi chú:
 
  • Quy định về thời gian giảm cước (giờ rỗi chỉ áp dụng cho các cuộc gọi nội mạng):
    • Các cuộc gọi từ 23 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.

       

       

  • CC = mã nước, AC = mã mạng hoặc mã vùng, SN = số thuê bao
  • Mạng VSAT:
    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện
    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT
  • Cước IDD là mức cước đã bao gồm thuế GTGT 10%
CƯỚC VINATEXT

 

*Cước phí
 
Nhắn tin liên mạng  350 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày
Nhắn tin nội mạng VinaPhone  290 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày
Nhắn tin quốc tế 0,165 USD/tin
Nhận cuộc gọi Miễn phí
 
CƯỚC DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC KÉO DÀI - VINAXTRA
(Áp dụng từ ngày 05/06/2009)

 

1-Cách tính cước:
 

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Giá cước

(đồng/phút)

Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng

0 + AC +SN

188 đồng/6 giây đầu + 31,33 đồng/1 giây tiếp theo

1880 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone  

168 đồng/6 giây đầu + 28 đồng/1 giây tiếp theo

84 đồng/06 giây đầu + 14 đồng/01 giây tiếp theo

1680 đồng/phút
Cước thuê bao ringtunes 150 đồng/ ngày

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

Giảm 50% mức cước giờ bận 

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

300 đồng/6 giây đầu

+ 50 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút 875 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin trong nước

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

9194
942/943

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone

200 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

250 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 0.165 USD/bản tin

Quốc tế

00+CC+AC+SN

cước IDD

Truy nhập Internet gián tiếp 1268 Cước thông tin trong nước
+ 22 đồng/phút
1269 Cước thông tin trong nước
+ 141 đồng/phút

 

Trong đó:

  • CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao

  • Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước

  • Giờ bận từ 6 giờ đến 23 giờ

  • Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6 giờ

  • Mạng VSAT:

    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

  • Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

 

1. Đặc điểm nổi bật của gói cước Vina365 mới:
 
  • Không phân biệt cước gọi nội mạng, liên mạng.
  • Ưu thế về thời gian sử dụng dài: Ngay khi hòa mạng, thời hạn sử dụng tài khoản của khách hàng là 365 ngày.  
 
2.Giá cước dịch vụ: Áp dụng từ ngày 05.06.2009
 
Chỉ tiêu Mức cước (đã bao gồm thuế VAT)
Giờ bận Giờ rỗi(*)
Cước hòa mạng và cước thuê bao không có không có
Cước cuộc gọi (chỉ áp dụng cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng)    
Mức cước khuyến khích 10 giây đầu    
- Block 6 giây đầu 108 đồng/6 giây 54 đồng/6 giây
- Từ giây thứ 7 đến giây thứ 10 18 đồng/giây 9 đồng/6 giây
Mức cước từ giây thứ 11 trở đi    
- Từ giây thứ 11 trở đi 28 đồng/giây 14 đồng/giây
Cước nhắn tin SMS (không phân biệt nội mạng, liên mạng) 350đồng/SMS 250đồng/SMS
 
- Quy định về giờ giảm cước (*):
  • Đối với dịch vụ thoại: Giảm 50% cước cho các cuộc gọi nội mạng trong nước từ 23h00 hôm trước đến 06h00 ngày hôm sau
  • Đối với dịch vụ nhắn tin SMS:  từ 1h đến 5h  
  • Các quy định tính cước khác có liên quan  (giảm cước giờ rỗi, các cuộc gọi có tính cước riêng, chuyển đổi thuê bao v.v.): áp dụng theo quy định hiện hành của thuê bao VinaCard.  
 
3. Thời hạn sử dụng gói cước:
 
  • Ngay khi hòa mạng, tài khoản của khách hàng có thời hạn sử dụng là 365 ngày.  
  • Trong thời gian 180 ngày kể từ ngày hòa mạng, nếu mỗi 30 ngày, thuê bao không thực hiện cuộc gọi có phát sinh cước (không bao gồm cuộc gọi miễn phí) thì ngoài thời gian bị trừ theo quy định, khách hàng sẽ bị giảm trừ thêm 30 ngày vào thời hạn sử dụng. Sau thời gian này, thời hạn sử dụng của thuê bao sẽ tiếp tục được thực hiện theo quy định như đối với thuê bao di động trả trước (VinaCard).  
  • Sau mỗi lần nạp tiền, thời hạn sử dụng được cộng thêm số ngày tương ứng với mệnh giá thẻ khách hàng nạp tiền theo quy định đối với thuê bao di động trả trước VinaCard.  
  • Hết thời hạn sử dụng, khách hàng sẽ có thêm 10 ngày để nhận cuộc gọi và nạp thẻ. Nếu sau 10 ngày, khách hàng không nạp tiền thì thuê bao sẽ bị chuyển sang trạng thái khóa hai chiều.  
  • Thời hạn khóa hai chiều là 62 ngày. Hết thời hạn khóa hai chiều, nếu khách hàng không nạp tiền, số thuê bao sẽ bị thu hồi.

TALK24 - CƯỚC GỌI NHÓM TIẾT KIỆM

 

1. Thuê bao chủ nhóm là Thuê bao trả sau VinaPhone, Thuê bao trả trước VinaCard/Daily/Xtra:
 
Cước gọi từ Thuê bao chủ nhóm đến các Thuê bao thành viên nhóm Phone Card Daily Xtra
Chưa bao gồm thuế VAT đã bao gồm thuế VAT
Phút đầu        
6 giây đầu 63,637 122,5 98,0 134,4
1 giây tiếp theo (đồng/giây) 10,605 20,3 16,1 22,40
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 15 (đồng/giây): 4,545 8,7 6,9 9,6
Từ phút thứ 16 trở đi (đồng/giây) 10,605 20,3 16,1 22,40
 
2.Thuê bao chủ nhóm là Thuê bao trả trước Vina365: 
 
Cước gọi từ Thuê bao chủ nhóm đến các Thuê bao thành viên nhóm Vina365 (đã bao gồm thuế VAT)
Phút đầu  
6 giây đầu (đồng/6 giây) 83,93
Từ giây thứ 7 đến giây thứ 10 (đồng/giây) 13,986
Từ giây thứ 11 trở đi (đồng/giây) 23,324
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 15 (đồng/giây): 9,996
Từ phút thứ 16 trở đi (đồng/giây) 23,324
 
3.Thuê bao chủ nhóm là Thuê bao trả trước My Zone: 
 
STT Cước gọi từ Thuê bao chủ nhóm đến các Thuê bao thành viên nhóm MyZone (đã bao gồm thuế VAT)
1 Cước cuộc gọi khi Thuê bao ở trong vùng đăng k (InZone)  
1.1 Gọi nội mạng trong nước  
Phút đầu  
  + 6 giây đầu 69,3
  + 1 giây tiếp theo (đồng/giây) 11,55
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 15 (đồng/giây): 4,95
Từ phút thứ 16 trở đi (đồng/giây) 11,55
1.2 Gọi Thuê bao cố định VNPT nội tỉnh/thành phố (cùng zone khách hàng đăng ký  
Phút đầu (đồng/phút)  
+ 6 giây đầu 97,3
+ 1 giây tiếp theo (đồng/giây) 16,219
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 15 (đồng/giây): 6,951
Từ phút thứ 16 trở đi (đồng/giây) 16,219
2 Cước cuộc gọi khi Thuê bao ở ngoài vùng đăng ký (Outzone)  
Phút đầu (đồng/phút)  
6 giây đầu 153,3
1 giây tiếp theo (đồng/giây) 25,55
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 15 (đồng/giây): 10,95
Từ phút thứ 16 trở đi (đồng/giây) 25,55
 
Dịch vụ Hộ chiếu qua Bưu Điện
Dịch vụ Chuyển phát nhanh EMS
Dịch vụ COD
Dịch vụ Bảo hiểm Bưu điện
Dịch vụ tem thư
Dịch vụ phát hành báo chí
Dịch vụ Chuyển Tiền
Dịch vụ tiết kiệm bưu điện
Dịch vụ Điện Hoa
Dịch vụ Chuyển Quà Tặng
Dịch vụ Bưu Chính Ủy Thác
Dịch vụ Bảo Hiểm Nhân Thọ Bưu Chính
Dịch vụ Bưu Phẩm - Bưu Kiện
Dịch vụ Khai Giá
Dich vụ VExpress
Dịch vụ Bưu phẩm không địa chỉ

Phòng kinh doanh viễn thông tin học - Bưu điện tỉnh Đồng Nai quản lý và thực hiện
Địa chỉ: 01, Đường 30 tháng 04, Phường Trung Dũng, TP Biên Hòa - ĐT: (061) 3823330 - Fax: (061) 3825877 -
Email: pkinhdoanhvtth@donapt.com.vn
Giấy phép số 100/GP-VHTT của Cục xuất bản và báo chí - Bộ VHTT cấp tháng 7 năm 2005.