BẢNG CƯỚC NỘI MẠNG VNPT
(Ban hành kèm theo văn bản số: 1128/VTĐN-KHKD, ngày 27/10/2008)
I. Đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh:
1. Cước liên lạc từ thuê bao cố định VNPT (bao gồm các thuê bao cố định mang đầu số cố định của VNPT, GPhone tại Đồng Nai):
Đơn vị tính: đồng
Phương thức tính cước: block 6 giây + block 1giây
|
Dịch vụ
|
Cước cũ
|
Cước mới
Áp dụng từ 01/11/2008
|
|
Nội vùng
|
Khác vùng
|
|
Block 6 giây đầu
|
1 giây tiếp theo
|
Block 6 giây đầu
|
1 giây tiếp theo
|
Block 6 giây đầu
|
1 giây
tiếp theo
|
|
Dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh mạng PSTN
|
90,91
|
15,15
|
109,09
|
18,18
|
90,91
|
15,15
|
|
Dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh VoIP 171
|
76,36
|
12,73
|
100
|
16,67
|
76,36
|
12,73
|
2. Cước liên lạc tại điểm công cộng (Bưu cục, Đại lý, Điểm Bưu điện – Văn hóa xã):
Đơn vị tính: đồng/Block 6 giây
Phương thức tính cước: block 6 giây
|
Dịch vụ
|
Giờ tính cước
|
Cước cũ
|
Cước mới
Áp dụng từ 01/11/2008
|
|
Nội vùng
|
Khác vùng
|
|
VoIP liên tỉnh
|
T2 đến T7
|
76,36
|
100
|
76,36
|
|
Ngày lễ, Chủ nhật
|
72,72
|
90,91
|
72,72
|
|
PSTN liên tỉnh
|
T2 đến T7
|
90,91
|
109,09
|
90,91
|
|
Ngày lễ, Chủ nhật
|
81,82
|
100
|
81,82
|
II. Đối với cuộc liên lạc từ thuê bao cố định VNPT đến các thuê bao di động trả trước và trả sau của VinaPhone:
1. Cước liên lạc từ thuê bao cố định VNPT (bao gồm các thuê bao cố định mang đầu số cố định của VNPT, GPhone tại Đồng Nai):
Đơn vị tính: đồng
Phương thức tính cước: block 6 giây + block 1giây
|
Dịch vụ
|
Cước cũ
|
Cước mới
Áp dụng từ 01/11/2008
|
|
Block 6 giây đầu
|
1 giây
tiếp theo
|
Block 6 giây đầu
|
1 giây
tiếp theo
|
|
Từ thuê bao cố định VNPT
|
109,09
|
18,18
|
90,91
|
15,15
|
2. Cước liên lạc tại điểm công cộng (Bưu cục, Đại lý, Điểm Bưu điện – Văn hóa xã):
Đơn vị tính: đồng/Block 6 giây
Phương thức tính cước: block 6 giây
|
Dịch vụ
|
Giờ tính cước
|
Giá cước
|
|
Cước cũ
|
Cước mới
Áp dụng từ 01/11/2008
|
|
Cước liên lạc tại điểm công cộng (Bưu cục, Đại lý, Điểm BĐVHX)
|
T2 đến T7
|
109,09
|
90,91
|
|
Ngày lễ, Chủ nhật
|
100
|
81,82
|
III. Đối với cuộc liên lạc từ thuê bao di động VinaPhone trả sau đến thuê bao cố định VNPT:
90,91 đồng/block 6 giây đầu và 15,15 đồng/block 1 giây tiếp theo.
IV. Liên lạc từ thuê bao di động VinaPhone trả sau đến các thuê bao di động trong nội mạng VinaPhone:
90,91 đồng/block 6 giây đầu và 15,15 đồng/block 1 giây tiếp theo.
V. Liên lạc từ thuê bao di động MobiFone trả sau đến các thuê bao di động trong nội mạng MobiFone:
90,91 đồng/block 6 giây đầu và 15,15 đồng/block 1 giây tiếp theo.
VI. Các quy định khác:
- Các mức cước quy định tại Điểm 1 mục I, Điểm 1 mục II, Mục III, Mục IV, Mục V nêu trên là mức cước quy định cho giờ liên lạc bình thường và chưa bao gồm thuế GTGT;
- Các cuộc liên lạc tại điểm công cộng: ngoài mức cước quy định tại Điểm 2 mục I, điểm 2 mục II nêu trên, thu thêm 454đồng/cuộc.